Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Văn Tiếp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 369 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Trổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn UY Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3775 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Vật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Đổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Đời Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 115 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn ứng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Bôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Bường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970