Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Đặng ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Đồng Ngọc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 98 · Hàng I Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 · Hàng A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Danh Ngọc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Khoa Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L18 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Bộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Châm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970