Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3812 Xem chi tiết →
  2. Ngô Lão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1947 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Ngô Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/19/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Ngô Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Ngô Minh Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Minh Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Ngô Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Mạc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Ngô Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1948 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Nhơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Ngô Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Choan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 318 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Chuẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970