Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ông Ngọc Quýnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đ/C Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đ/C Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đ/C Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Đ/c : Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngô Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Bách Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Bích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Chuật Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngọc Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970