Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Trần Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Toán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Triệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Truyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Tàu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Tá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Tư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Tốt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 104 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970