Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Trần Ngọc Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/ An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Lòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970