Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ngọc Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ngọc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn ngọc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Bá Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Chiểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Ngô Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Công Bạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Ngô Công Hoanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Ngô Công Miều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 781 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Công Phàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Ngô Cưu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  17. Ngô Cạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Ngô Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Ngô Cừu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  20. Ngô Diện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970