Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Phạm Ngọc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 105 · Khu B8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Thu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột VIX Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Toản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tái Sơn, Xã Tái Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1953 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Trư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Tuyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Tú Năm sinh: 6/1/ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 83 · Khu A7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970