Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Phan Thị Ngọt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 48 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 83 · Khu b Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Ngô Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 94 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Ngọc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Nên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Phi Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phi Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phí Ngọc De Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phí Ngọc Diên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Phí Ngọc Dầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Phí Ngọc Lóm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Phí Ngọc Miêng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Phí Ngọc Mỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Phí Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970