Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Nhữ Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Vinh Phú, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Năm Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 176 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. PHạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Chí Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Phan Công Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phan Ngo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phan Ngôi Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Ngọc Anh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phan Ngọc Bá Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 122 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phan Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Phan Ngọc Chu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phan Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Ngọc Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/9/1950 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 20 Xem chi tiết →
  18. Phan Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phan Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Phan Ngọc Lợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 91 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970