Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.
- Ngô Xuân Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Xy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Xạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Ngô Xự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Ngô i Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Ngô nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Ngô nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Ngô quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Ngô quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô D Xem chi tiết →
- Ngô thế Vĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Ngô thị Kim Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Ngô thị Kim Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Ngô trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 210 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
- Ngô văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.