Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Xứng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 70 · Khu F Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 49 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 118 · Khu A10 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn út Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn út Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970