Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1959 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Nĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Nến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 108 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Nền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 188 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Phi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Phi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Phiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/8/1953 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 114 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1952 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Phách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Phái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 228 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970