Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 776 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Hình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 284 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Trúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc ẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1036 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3859 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ngỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lý Ngọc Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lưu Ngọc Mưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lương Ngọc Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lương Ngọc Trảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lương Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 204 Xem chi tiết →
  19. Lương Ngọc Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3926 Xem chi tiết →
  20. Lương Ngọc Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970