Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 763 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô b Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hợp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/2/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hứa Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Khai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Khiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Khoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 64 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970