Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Tấn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Tấn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tấn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Tấn Thừa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Ngô Tấn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 39 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Ngô Tấn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
  8. Ngô Tấn Đạt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Ngô Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Ngô Tất Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Ngô Tất Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Ngô Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Viết Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Viết Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Ngô Viết Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Viết Tố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 178 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970