Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Tuấn Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Ngô Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tài Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 176 · Khu B14 Xem chi tiết →
  4. Ngô Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  5. Ngô Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 360 Xem chi tiết →
  9. Ngô Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  10. Ngô Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Ngô Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  14. Ngô Tạo Nhu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Ngô Tạo Thuỵ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 194 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Ngô Tạo Đai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Ngô Tấn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Ngô Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
  19. Ngô Tấn Nghiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Tấn Phi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970