Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Thị Luận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Thị Nguyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thị Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Thị Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Ngô Thị Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  8. Ngô Thị Đó Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Ngô Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1947 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tiến Biểu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Ngô Tiến Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Tiến Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Ngô Tiến Giảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Ngô Tiến Học Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Ngô Tiến Ngùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Tiến Nhưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Tiến Sỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970