Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.
- Ngô Thế Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1986 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Phú Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Sắt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Thu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 167 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 156 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 5 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Ngô Thế Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Thế Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Thế Yến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/3/1954 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Chân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Chính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thị Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 93 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.