Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.
- Ngô Quốc Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Hợp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
- Ngô Quỗc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Ngô Quỗc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Rát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Ngô Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Ngô Sách Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Sĩ Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 192 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Ngô Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 256 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Hựu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Thiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô 135 · Khu B11 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.