Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  2. Ngô Quán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
  3. Ngô Quý Ca Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quý Cấp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Quý Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Quý Lãm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/12/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
  7. Ngô Quý Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quý Ry Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Quý Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  10. Ngô Quý Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Quý Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Ngô Quý Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Ngô Quý Đáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Quý Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Quý Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Quốc Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Ngô Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 157 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quốc Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Ngô Quốc Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
  20. Ngô Quốc Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970