Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  2. Ngô Nghiêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Nghiễm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Ngô Nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 163 · Khu A13 Xem chi tiết →
  6. Ngô Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Ngô Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 248 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  9. Ngô Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  11. Ngô Ni Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Ngô Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Noang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 233 Xem chi tiết →
  15. Ngô Năng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Ngô Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Phiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Phú Dậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Ngô Phú Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Ngô Phú Nhuận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970