Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 188 Xem chi tiết →
  2. Ngô Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Ngô Liềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 182 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  4. Ngô Liễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 182 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  5. Ngô Láo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Lương Đao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Ngô Lượng Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Ngô Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/6/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Ngô Lạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
  11. Ngô Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Ngô Mai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Ming Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Ngô Minh Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Ngô Minh Cán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Ngô Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →
  19. Ngô Minh Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Minh Liên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 195 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970