Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1993 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Ngô Hồng Điệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Hữu Triệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Ngô Hữu Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L6 Xem chi tiết →
  6. Ngô Hữu Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Ngô Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 156 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
  8. Ngô Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Ngô Khoé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 145 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Ngô Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Ngô Khánh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Ngô Khánh Hợi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Khánh Trai Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Khánh Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Ngô Khánh Đặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Ngô Khắc Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Ngô Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 111 · Khu A9 Xem chi tiết →
  20. Ngô Khắc Phương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/7/1948 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970