Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Hà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Hành Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Ngô Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Hòa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/3/1963 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Hùng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 168 · Khu B13 Xem chi tiết →
  7. Ngô Hý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Hải Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1978 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L5 Xem chi tiết →
  9. Ngô Hải Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Ngô Hậu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 190 · Khu B15 Xem chi tiết →
  11. Ngô Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Hồng Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1956 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 91 · Khu A8 Xem chi tiết →
  14. Ngô Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Hồng Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Hồng Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Ngô Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 56 · Khu B5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Hồng Sắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970