Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn ngọc Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ngọc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ngọc Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Ngọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Ngoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Ngoạn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Ngố Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Ngọ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Ngoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Ngoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970