Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn Ngọc Đản Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/12/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 103 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 49 · Lô 6 · Khu 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/3/1986 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc ỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/9/1949 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970