Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/10/1947 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Oánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Phắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 91 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Quyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970