Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 27 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nghiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Ngung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 147 · Khu A12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô e Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Ngãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Ngạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1951 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Nhỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu TU Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Nội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Nụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1975 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970