Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 287 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Lâu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Mai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 95 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Miên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Mùa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970