Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn Ngọc Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hoán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hoạch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Lãng, Xã Bình Lãng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 127 · Khu A10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Huề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 92 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 637 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970