Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn Ngọc Chu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 41 · Khu BTC Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 420 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 150 · Khu A12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1949 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Chấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Tứ Dân, Xã Tứ Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Chắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Cát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/7/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cù Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/10/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970