Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. NGô thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Ng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Ngọc Chuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Xuân Ngọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 373 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  6. Ngo Thế Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Ngo Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyêbx Trọng Ngọ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/8/1985 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyên Hữu Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyên Hữu Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyền Ngọc Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễ Minh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1954 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bích Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bích Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Ngọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970