Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Hoàng văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 116 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 768 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Ngọc Hay Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 225 · Lô 14 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc Luôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 36 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 309 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc Thuỷ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1989 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 17 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970