Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Cao Ngồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Ngoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Ngỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Cao ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô H Xem chi tiết →
  6. Chu Ngọc Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Chu Ngọc Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Chu quốc Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Chu Đức Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Chung Ngọc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Châu Ngọc Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Châu Ngọc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Châu Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 27 · Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Chử Ngọc Hải Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Chử Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Chử Ngọc Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Cu Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  18. Cung Văn Ngô Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Cù Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Cầm Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 222 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970