Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Đỗ Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I06 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Ngỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Ngọc Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Gia Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Gia Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Anh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Bà Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 111 Xem chi tiết →
  14. Bá Ngọc Vấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Bì Thị Ngõn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Bùi Duy Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Duy Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Gia Ngo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 38 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970