Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Vũ Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N80 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu G Xem chi tiết →
  3. Vũ ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Vương Ngọc Lại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Y Ngoan Krông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N17 · Hàng 13 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. lâm Ngọc Trạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. ông Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. út Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. út Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đ/c Ngỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  12. Đinh Công Ngoạ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 270 Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngọc Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1442 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H56 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970