Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Phạm Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Bề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Bửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 243 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Cơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 397 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Cừu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Duy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Dòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G4 · Hàng 12 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970