Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Miện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Tam Hợp - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3828 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 123 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Đổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 Xem chi tiết →
  13. Ngô phú Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô quy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Ngô thế Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  17. Ngô thị Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô thị Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 814 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Ngô văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Ngô văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970