Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Song Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Kỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Lem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1985 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2425 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Liệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Lâm Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 25/8/1989 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L107 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Lã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Lưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Lẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970