Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Ngô Thuỵ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/56/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thành Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Ngô Thành Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Thành Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Ngô Thái Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Ngô Thế Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Thế Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thế Khuê Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 20/2/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Ngô Thế Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Thế Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Thế Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Ngô Thế Lan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Ngô Thế Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Ngô Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Ngô Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Ngô Thế Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970