Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Sách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Ngô Sỹ Căn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C78 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Ngô Sỹ Hưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Ngô Sỹ Kỷ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Ngô Sỹ Liên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Sỹ Lán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Sỹ Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ O2 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Ngô Sỹ Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q27 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu I Xem chi tiết →
  10. Ngô Sỹ Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T299 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Ngô T. Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Ngô T. Thân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  14. Ngô Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Ngô Thanh Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 152 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Ngô Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Thanh Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Ngô Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Thanh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Ngô Thanh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 304 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970