Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Quang Sau Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 167 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 148 Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 147 Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 276 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
  11. Ngô Quang Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Quyên Năm sinh: 01/07/1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Ngô Quốc Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quốc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Quốc Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Quốc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970