Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.
- Nguyễn văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguỵ Ngọc Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguỵ Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguỵ Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguỵ Ngọc Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Bá Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C99 · Hàng 11 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Bá Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S12 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu i Xem chi tiết →
- Ngô Bá Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.