Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn Ngọc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2535 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 779 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 808 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc ỏnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phước Ngọc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Ngoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thái ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2298 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970