Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn Ngọc Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 215 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T292 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 721 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970