Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Lương Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Lương Ngọc bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lương Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1980 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lương Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lương Thị Ngôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lương Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lại Ngọc Giới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lại Ngọc Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lại Ngọc Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ma Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N36 · Hàng 14 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Mai Ngọc Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Mai Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Mai Ngọc Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Mai Ngọc Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Mai Ngọc Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Mai Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 288 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Mai ngọc Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970