Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Lê Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Tựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc ích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Lô H Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Đoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ76 · Hàng 10 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 315 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Ngộ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Như Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1951 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 32 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970