Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Hồ Ngọc Hán Năm sinh: 28 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  2. Hồ Ngọc Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Lô H Xem chi tiết →
  3. Hồ Ngọc Liên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/5/1951 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  4. Hồ Ngọc Liền Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Ngọc Lập Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Hồ Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M15 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Hồ Ngọc Thiện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hồ Ngọc Tuỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Hồ Ngọc Tồn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  11. Hồ Ngọc Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  12. Hồ Tấn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hồ Viết Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Ngoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Hồng Ngọc Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P7 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu G Xem chi tiết →
  16. Hứa Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1990 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. K' Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  18. K' Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Kim Ngọc Đảm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 Xem chi tiết →
  20. Kiều Ngọc Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970