Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.
- Huỳnh Ngọc Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 365 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Rở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 370 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 13 · Lô P Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thạch Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 351 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Ngỗng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Ngôn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2091 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 164 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.